21/08/2024
xã Thuận Minh giải quyết thủ tục hành chính tháng 8 năm 2024
Số liệu tháng từ ngày 19/7/2024 ngày 18/8/2024 |
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Lĩnh
vực, công việc giải quyết |
Hồ sơ
tiếp nhận giải quyết |
Lũy kế từ đầu năm đến nay |
Kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giải
quyết theo cơ chế một cửa |
402 |
2,504 |
|
|
|
|
1 |
Chứng
thực chữ ký (lý lịch, ủy quyền) |
64 |
377 |
giải quyết xong |
|
|
|
2 |
Chứng
thực bản sao |
152 |
1,106 |
giải quyết xong |
|
|
|
3 |
hợp
đồng giao dịch |
43 |
398 |
giải quyết xong |
|
|
|
4 |
Cấp
bản sao trích lục hộ tịch |
81 |
337 |
giải quyết xong |
|
|
|
5 |
Liên
thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
0 |
4 |
giải quyết xong |
|
|
|
6 |
Liên
thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ
em dưới 6 tuổi |
12 |
19 |
giải quyết xong |
|
|
|
7 |
giấy
xác nhận tình trạng hôn nhân |
15 |
134 |
giải quyết xong |
|
|
|
8 |
Đăng
ký khai sinh |
1 |
3 |
giải quyết xong |
|
|
|
9 |
đăng
ký khai tử |
4 |
15 |
giải quyết xong |
|
|
|
10 |
Kết
hôn |
4 |
44 |
giải quyết xong |
|
|
|
11 |
Đăng
ký lại khai sinh |
21 |
38 |
01 đang giải quyết |
|
|
|
12 |
Thủ
tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch |
1 |
2 |
giải quyết xong |
|
|
|
13 |
Nhập
khẩu cho trẻ |
0 |
4 |
giải quyết xong |
|
|
|
14 |
Thi
đua, khen thưởng |
1 |
3 |
giải quyết xong |
|
|
|
15 |
Xác
định khuyết tật |
0 |
11 |
giải quyết xong |
|
|
|
16 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
3 |
9 |
giải quyết xong |
|
|
|
II |
Lĩnh vực đất
đai (liên thông) |
34 |
282 |
|
|
|
|
1 |
Gia
hạn |
1 |
58 |
giải quyết xong |
|
|
|
2 |
Cấp
giấy CN.QSDĐ lần đầu |
17 |
67 |
44 đang giải quyết |
trong hạn |
|
|
3 |
Biến
động |
16 |
157 |
34 đang giải quyết |
08 trong hạn, 26 qua
hạn (tính đến nay) |
III |
Bảo
hiểm trẻ em (liên thông) |
12 |
23 |
01 đang giải quyết |
|
|
|
IV |
TBXH |
4 |
25 |
|
|
|
|
1 |
Bảo
trợ xã hội |
3 |
20 |
02 đang giải quyết |
|
|
|
2 |
Người
có công |
1 |
5 |
01 đang giải quyết |
|
|
|
V |
Trẻ
em (liên thông) |
0 |
2 |
|
|
|
|
1 |
Hỗ
trợ đột xuất cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn bị tai nạn, rủi ro trong cuộc
sống trên địa bàn tỉnh |
0 |
2 |
giải quyết xong |
|
|
|
Tổng cộng |
452 |
2,836 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số hoá hồ sơ được:
2976 hồ sơ/2504 hồ sơ xã tiếp nhận và giải quyết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
từ đầu năm đến nay |
|
|
trực
tuyến |
toàn trình: 1621 |
xác
nhận tình
trạng hôn nhân: 134/134 |
HỘ TỊCH |
|
|
cấp bản sao trích
lục hộ tịch: 337/337 |
|
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng: 20/20 |
BTXH |
|
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và
diêm nghiệp có mức sống trung bình: 9/9 |
|
|
Xác định khuyết tật: 11/11 |
|
|
Thi đua-khen thương: 3/3 |
|
|
|
chứng thực bản sao từ bản chính: 1106/1106 |
chứng thực |
|
|
Hỗ trợ đột xuất cho trẻ em có
hoàn cảnh khó khăn bị tai nạn, rủi ro trong cuộc sống trên địa bàn tỉnh: 1/1 |
trẻ em |
|
|
một phần: 523 |
Đăng ký khai tử: 15/15 |
HỘ TỊCH |
|
|
Đăng
ký khai sinh: 3/3 |
|
|
kết
hôn: 44/44 |
|
|
Đăng
ký lại khai sinh: 38/38 |
|
|
chứng thực chữ ký: 377 |
chứng thực |
|
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện:
46/46 |
Đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo đề án 06 |
|
|
|
|
Trong tháng |
luỹ kế từ đầu năm đến nay |
|
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký
thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
0 |
54 |
|
|
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú (trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia)
|
0 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh toán trực
tuyến |
|
|
|
trong tháng |
luỹ kế từ đầu năm đến nay |
|
|
|
365 hồ sơ / 8.010.200 đồng |
1656 hồ sơ/ 36.986.400 đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|